VTECH SUPER NANO GRAPHENE 20W-50 là dầu nhờn động cơ ô tô cho động cơ diesel/xăng cao cấp được phối trộn từ dầu gốc tinh chế và gói phụ gia đặc biệt giúp động cơ hoạt động ở trạng thái tốt nhất trong suốt quá trình làm việc ở điều kiện khắc nghiệt. Đặc biệt bổ sung thêm phụ gia Nano Graphene giúp bảo vệ động cơ tiết kiệm nhiên liệu và giảm phát thải CO2
Lĩnh vực sử dụng:
• Cho động cơ ô tô diesel và xăng có hoặc không có turbo tăng áp tốc độ cao, tải trọng nặng;
Tính năng, ưu điểm và lợi ích:
• Giảm thiểu ma sát, chống mài mòn và bảo vệ động cơ tuyệt vời.
• Giữ gìn động cơ sạch sẽ nhờ khả năng tẩy rửa và phân tán của nó;
• Làm mát, bôi trơn và chống ăn mòn tuyệt vời;
• Độ bền nhiệt và độ bền oxy hóa vượt trội, kéo dài tuổi thọ của dầu;
• Tiết kiệm nhiên liệu và Giảm phát thải CO2;
• Kéo dài thời gian thay dầu. Ổn định và vận hành êm ái trong suốt quá trình hoạt động
Tiêu chuẩn kỹ thuật và chứng nhận:
* API: CI-4/SJ
Sức khoẻ và an toàn:
• Dầu VTECH SUPER NANO GRAPHENE 20W-50 không gây nguy hại đối với sức khỏe và an toàn. Vui lòng tham khảo “Phiếu an toàn hàng hóa (MSDS)” của sản phẩm.
Bảo vệ môi trường:
• Không thải bỏ dầu nhớt đã qua sử dụng ra ngoài môi trường: cống rãnh, đất, nước. Hãy gom dầu thải chuyển cho các đơn vị chức năng xử lý.
Đóng gói: 4 lít, 209 lít
Bảo quản:
Tồn trữ ở nơi khô ráo thoáng mát, dưới 60oC, có mái che. Không để dầu gần nơi có nguy cơ cháy nổ.
Đặc tính kỹ thuật:
| Tên chỉ tiêu | Phương pháp | VTECH SUPER NANO GRAPHENE 20W-50 |
| Cấp độ nhớt | SAE J300 | 20W50 |
| Độ nhớt động học ở 100oC, cSt | ASTM D445 | 16,5 – 21,9 |
| Chỉ số độ nhớt (VI) Min | ASTM D2270 | 130 |
| TBN, mgKOH/g, min | ASTM D2896 | 7,0 |
| Nhiệt độ chớp cháy COC, oC,Min | ASTM D92 | 220 |
| Độ tạo bọt theo chu kỳ 2, max, ml/ml | ASTM D892 | 50/0 |
| Nhiệt độ đông đặc, oC, max | ASTM D97 | -20 |
| Tổng hàm lượng kim loại Ca, Mg, Zn, min % KL | ASTM D4628 | 0,1 |
| Hàm lượng nước, % V, max | ASTM D95 | 0,05 |
| Ăn mòn tấm đồng | ASTM D130 | Loại 1 |
| Hàm lượng căn không tan trong pentan, %KL, max | ASTM D 4055 | 0,1 |
| Hàm lượng tro Sunfat, %KL | ASTM D874 | – |
Các đặc tính trên đây là các giá trị tiêu biểu đã được chấp nhận trong sản xuất, có thể được thay đổi để phù hợp với yêu cầu của khách hàng.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.